Nghĩa của từ axilla trong tiếng Việt
axilla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
axilla
US /ækˈsɪl.ə/
UK /ækˈsɪl.ə/
Danh từ
nách
the armpit
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's axilla for swollen lymph nodes.
Bác sĩ kiểm tra nách của bệnh nhân để tìm các hạch bạch huyết sưng.
•
Sweat glands are abundant in the axilla.
Các tuyến mồ hôi rất nhiều ở nách.