Nghĩa của từ archival trong tiếng Việt
archival trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
archival
US /ˌɑːrˈkaɪ.vəl/
UK /ˌɑːˈkaɪ.vəl/
Tính từ
thuộc về lưu trữ, lưu trữ
relating to or constituting archives
Ví dụ:
•
The historian spent years sifting through archival documents.
Nhà sử học đã dành nhiều năm để sàng lọc các tài liệu lưu trữ.
•
The museum has a vast collection of archival photographs.
Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các bức ảnh lưu trữ.