Nghĩa của từ archetypal trong tiếng Việt
archetypal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
archetypal
US /ˌɑːr.kəˈtaɪ.pəl/
UK /ˌɑː.kɪˈtaɪ.pəl/
Tính từ
điển hình, nguyên mẫu
very typical of a certain kind of person or thing
Ví dụ:
•
He is the archetypal strong, silent type.
Anh ấy là kiểu người mạnh mẽ, ít nói điển hình.
•
The film features an archetypal hero who saves the day.
Bộ phim có một người hùng điển hình giải cứu tình thế.
Từ liên quan: