Nghĩa của từ archer trong tiếng Việt

archer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

archer

US /ˈɑːr.tʃɚ/
UK /ˈɑː.tʃər/
"archer" picture

Danh từ

cung thủ

a person who shoots with a bow and arrow

Ví dụ:
The skilled archer hit the bullseye with his first shot.
Cung thủ lành nghề đã bắn trúng hồng tâm ngay phát đầu tiên.
She trained for years to become a competitive archer.
Cô ấy đã luyện tập nhiều năm để trở thành một cung thủ thi đấu.
Từ đồng nghĩa: