Nghĩa của từ applies trong tiếng Việt

applies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

applies

US /əˈplaɪz/
UK /əˈplaɪz/

Động từ

1.

nộp đơn, áp dụng

to make a formal application or request

Ví dụ:
She applies for several jobs every week.
Cô ấy nộp đơn xin việc vài lần mỗi tuần.
The student applies for a scholarship.
Học sinh nộp đơn xin học bổng.
2.

áp dụng, liên quan

to be relevant or appropriate to something

Ví dụ:
The rule applies to all members.
Quy tắc này áp dụng cho tất cả các thành viên.
What I said earlier applies to this situation as well.
Những gì tôi nói trước đó cũng áp dụng cho tình huống này.
3.

phết, thoa, bôi

to put or spread (something) on a surface

Ví dụ:
He applies a fresh coat of paint to the wall.
Anh ấy phết một lớp sơn mới lên tường.
She applies sunscreen before going out.
Cô ấy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.