Nghĩa của từ ap trong tiếng Việt

ap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ap

US /ˌeɪˈpiː/
UK /ˌeɪˈpiː/

Từ viết tắt

1.

Associated Press

Associated Press (a news agency)

Ví dụ:
The story was first reported by the AP.
Câu chuyện được AP đưa tin đầu tiên.
Many newspapers subscribe to the AP wire service.
Nhiều tờ báo đăng ký dịch vụ điện tín của AP.
2.

Advanced Placement

Advanced Placement (a program in the US and Canada that offers college-level curricula and examinations to high school students)

Ví dụ:
She's taking an AP Calculus class this year.
Cô ấy đang học lớp Giải tích AP năm nay.
Earning a high score on an AP exam can grant college credit.
Đạt điểm cao trong kỳ thi AP có thể được cấp tín chỉ đại học.