Nghĩa của từ antiques trong tiếng Việt
antiques trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
antiques
US /ænˈtiːks/
UK /ænˈtiːks/
Danh từ số nhiều
đồ cổ, cổ vật
objects of considerable age which are valued for their aesthetic or historical significance
Ví dụ:
•
The museum houses a collection of rare Roman antiques.
Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập đồ cổ La Mã quý hiếm.
•
She enjoys browsing through shops that sell vintage items and antiques.
Cô ấy thích dạo quanh các cửa hàng bán đồ cổ và đồ cổ.