Nghĩa của từ annulment trong tiếng Việt

annulment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

annulment

US /əˈnʌl.mənt/
UK /əˈnʌl.mənt/

Danh từ

sự hủy bỏ, sự vô hiệu hóa

the act of annulling something or the state of being annulled

Ví dụ:
The court granted an annulment of their marriage.
Tòa án đã chấp thuận hủy bỏ hôn nhân của họ.
He sought an annulment of the contract due to fraud.
Anh ta yêu cầu hủy bỏ hợp đồng do gian lận.
Từ liên quan: