Nghĩa của từ aniseed trong tiếng Việt

aniseed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aniseed

US /ˈæn.ə.siːd/
UK /ˈæn.ɪ.siːd/
"aniseed" picture

Danh từ

hồi, hạt hồi

the aromatic seeds of the anise plant, used in cooking and to flavor liqueurs.

Ví dụ:
The cake was flavored with aniseed.
Bánh được nêm hương hồi.
She added a pinch of aniseed to the stew.
Cô ấy thêm một nhúm hồi vào món hầm.
Từ đồng nghĩa: