Nghĩa của từ androgynous trong tiếng Việt

androgynous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

androgynous

US /ænˈdrɑː.dʒən.əs/
UK /ænˈdrɒdʒ.ən.əs/
"androgynous" picture

Tính từ

lưỡng tính, có cả đặc điểm nam và nữ

partly male and partly female in appearance; of indeterminate sex.

Ví dụ:
The model had an androgynous look, making it hard to tell their gender.
Người mẫu có vẻ ngoài lưỡng tính, khiến khó xác định giới tính của họ.
The fashion designer is known for creating androgynous clothing lines.
Nhà thiết kế thời trang nổi tiếng với việc tạo ra các dòng quần áo lưỡng tính.