Nghĩa của từ anchored trong tiếng Việt
anchored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anchored
US /ˈæŋkərd/
UK /ˈæŋkəd/
Tính từ
1.
neo đậu, cố định
firmly fixed or secured in place
Ví dụ:
•
The boat remained anchored despite the strong currents.
Con thuyền vẫn neo đậu bất chấp dòng chảy mạnh.
•
The heavy machinery was securely anchored to the factory floor.
Máy móc hạng nặng được neo chặt vào sàn nhà máy.
2.
bắt nguồn từ, dựa trên
based on or deriving from something
Ví dụ:
•
Her beliefs are deeply anchored in her cultural heritage.
Niềm tin của cô ấy bắt nguồn sâu sắc từ di sản văn hóa của mình.
•
The company's strategy is anchored in customer satisfaction.
Chiến lược của công ty dựa trên sự hài lòng của khách hàng.
Từ liên quan: