Nghĩa của từ ambit trong tiếng Việt
ambit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ambit
US /ˈæm.bɪt/
UK /ˈæm.bɪt/
Danh từ
phạm vi, giới hạn, khu vực
the scope, extent, or bounds of something
Ví dụ:
•
The decision falls within the ambit of the committee's responsibilities.
Quyết định nằm trong phạm vi trách nhiệm của ủy ban.
•
Such matters are beyond the ambit of my authority.
Những vấn đề như vậy nằm ngoài phạm vi quyền hạn của tôi.