Nghĩa của từ allowing trong tiếng Việt
allowing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
allowing
US /əˈlaʊɪŋ/
UK /əˈlaʊɪŋ/
Động từ
1.
cho phép, cho
to permit or give permission for something to happen
Ví dụ:
•
The school is allowing students to use their phones during breaks.
Trường học đang cho phép học sinh sử dụng điện thoại trong giờ giải lao.
•
Are they allowing visitors into the hospital yet?
Họ đã cho phép khách vào bệnh viện chưa?
2.
tính đến, dự trù
to take into consideration when making a decision
Ví dụ:
•
We are allowing for some delays due to the weather.
Chúng tôi đang tính đến một số sự chậm trễ do thời tiết.
•
The budget is allowing for unexpected expenses.
Ngân sách đang dự trù cho các chi phí không mong muốn.