Nghĩa của từ allegations trong tiếng Việt

allegations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

allegations

US /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃənz/
UK /ˌæl.ɪˈɡeɪ.ʃənz/

Danh từ số nhiều

cáo buộc, tuyên bố

claims or assertions that someone has done something illegal or wrong, typically made without proof

Ví dụ:
The company is facing serious allegations of fraud.
Công ty đang đối mặt với những cáo buộc gian lận nghiêm trọng.
He denied all the allegations made against him.
Anh ta phủ nhận tất cả các cáo buộc chống lại mình.