Nghĩa của từ alienates trong tiếng Việt

alienates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alienates

US /ˈeɪ.li.ə.neɪts/
UK /ˈeɪ.li.ə.neɪts/

Động từ

1.

làm xa lánh, gây chia rẽ

to make someone feel isolated or estranged

Ví dụ:
His rude behavior alienates his friends.
Hành vi thô lỗ của anh ấy làm xa lánh bạn bè.
The new policy alienates a large portion of the community.
Chính sách mới làm xa lánh một phần lớn cộng đồng.
2.

chuyển nhượng, sang tên

to transfer ownership of property or rights to another person or entity

Ví dụ:
The old law prevented landowners from alienating their property.
Luật cũ ngăn cản chủ đất chuyển nhượng tài sản của họ.
He alienates his rights to the company.
Anh ấy chuyển nhượng quyền của mình cho công ty.