Nghĩa của từ agitate trong tiếng Việt
agitate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
agitate
US /ˈædʒ.ə.teɪt/
UK /ˈædʒ.ɪ.teɪt/
Động từ
1.
vận động, kích động
to argue forcibly for something, typically a political or social change
Ví dụ:
•
The group continues to agitate for better working conditions.
Nhóm tiếp tục vận động cho các điều kiện làm việc tốt hơn.
•
They began to agitate for a change in the law.
Họ bắt đầu vận động cho một sự thay đổi trong luật pháp.
2.
làm lo lắng, làm xao động
to make someone feel anxious, nervous, or upset
Ví dụ:
•
The news of the accident agitated her greatly.
Tin tức về vụ tai nạn đã làm cô ấy rất lo lắng.
•
I didn't want to agitate him by bringing up the subject.
Tôi không muốn làm anh ấy lo lắng bằng cách gợi lại chủ đề đó.
3.
khuấy, đảo, lắc
to stir or shake a liquid or substance briskly
Ví dụ:
•
Agitate the mixture gently until the powder dissolves.
Khuấy nhẹ hỗn hợp cho đến khi bột tan hết.
•
The washing machine agitates the clothes to get them clean.
Máy giặt đảo quần áo để làm sạch chúng.