Nghĩa của từ agility trong tiếng Việt
agility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
agility
US /əˈdʒɪl.ə.t̬i/
UK /əˈdʒɪl.ə.ti/
Danh từ
1.
sự nhanh nhẹn, sự lanh lẹ
the ability to move quickly and easily
Ví dụ:
•
The gymnast showed incredible agility on the balance beam.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể hiện sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc trên xà thăng bằng.
•
Dogs bred for hunting often possess great agility.
Những con chó được nuôi để săn bắn thường có sự nhanh nhẹn tuyệt vời.
2.
sự nhanh nhạy trong tư duy, sự linh hoạt trong suy nghĩ
the ability to think and understand quickly
Ví dụ:
•
Her mental agility allowed her to solve complex problems quickly.
Sự nhanh nhạy trong tư duy của cô ấy đã giúp cô ấy giải quyết các vấn đề phức tạp một cách nhanh chóng.
•
The company needs to improve its business agility to adapt to market changes.
Công ty cần cải thiện sự linh hoạt trong kinh doanh để thích ứng với những thay đổi của thị trường.
Từ liên quan: