Nghĩa của từ agile trong tiếng Việt

agile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agile

US /ˈædʒ.əl/
UK /ˈædʒ.aɪl/
"agile" picture

Tính từ

1.

nhanh nhẹn, linh hoạt

able to move quickly and easily

Ví dụ:
Monkeys are very agile climbers.
Khỉ là những loài leo trèo rất nhanh nhẹn.
She's an incredibly agile dancer.
Cô ấy là một vũ công cực kỳ nhanh nhẹn.
2.

nhanh nhạy, linh hoạt

able to think and understand quickly and clearly

Ví dụ:
His agile mind quickly grasped the complex problem.
Trí óc nhanh nhạy của anh ấy nhanh chóng nắm bắt được vấn đề phức tạp.
The company needs to be more agile in responding to market changes.
Công ty cần phải linh hoạt hơn trong việc ứng phó với những thay đổi của thị trường.