Nghĩa của từ aggregated trong tiếng Việt
aggregated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aggregated
US /ˈæɡ.rɪ.ɡeɪ.tɪd/
UK /ˈæɡ.rɪ.ɡeɪ.tɪd/
Tính từ
tổng hợp, tổng cộng
formed or calculated by the combination of many separate units or items; total
Ví dụ:
•
The report provides aggregated data from various sources.
Báo cáo cung cấp dữ liệu tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.
•
We need to look at the aggregated results to understand the overall trend.
Chúng ta cần xem xét các kết quả tổng hợp để hiểu xu hướng chung.
Từ liên quan: