Nghĩa của từ aggregation trong tiếng Việt
aggregation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aggregation
US /ˌæɡ.rəˈɡeɪ.ʃən/
UK /ˌæɡ.rɪˈɡeɪ.ʃən/
Danh từ
tổng hợp, tập hợp, kết tụ
the formation of a number of things into a cluster or group
Ví dụ:
•
The data aggregation process combines information from various sources.
Quá trình tổng hợp dữ liệu kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
•
We observed the aggregation of cells under the microscope.
Chúng tôi đã quan sát sự tập hợp của các tế bào dưới kính hiển vi.
Từ liên quan: