Nghĩa của từ aggravated trong tiếng Việt
aggravated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aggravated
US /ˈæɡ.rə.veɪ.tɪd/
UK /ˈæɡ.rə.veɪ.tɪd/
Tính từ
1.
trầm trọng hơn, nghiêm trọng hơn
made worse or more serious
Ví dụ:
•
The patient's condition was aggravated by the delay in treatment.
Tình trạng của bệnh nhân đã trở nên trầm trọng hơn do chậm trễ trong điều trị.
•
He was charged with aggravated assault.
Anh ta bị buộc tội hành hung nghiêm trọng.
2.
bực mình, khó chịu
annoyed or irritated
Ví dụ:
•
She was clearly aggravated by his constant interruptions.
Cô ấy rõ ràng đã bực mình vì những lời ngắt lời liên tục của anh ta.
•
His tone of voice was very aggravated.
Giọng điệu của anh ta rất bực bội.
Từ liên quan: