Nghĩa của từ afloat trong tiếng Việt
afloat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
afloat
US /əˈfloʊt/
UK /əˈfləʊt/
Tính từ
1.
nổi, trên mặt nước
floating in water; not sinking
Ví dụ:
•
The boat remained afloat even after the storm.
Con thuyền vẫn nổi ngay cả sau cơn bão.
•
He managed to keep his head afloat in the rough sea.
Anh ấy đã cố gắng giữ đầu nổi trên mặt biển động.
2.
ổn định, thoát nợ
out of debt or difficulty
Ví dụ:
•
The company struggled to stay afloat during the recession.
Công ty đã vật lộn để giữ vững trong thời kỳ suy thoái.
•
A loan helped them keep their business afloat.
Một khoản vay đã giúp họ giữ cho công việc kinh doanh của mình ổn định.
Từ liên quan: