Nghĩa của từ affiliation trong tiếng Việt

affiliation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

affiliation

US /əˌfɪl.iˈeɪ.ʃən/
UK /əˌfɪl.iˈeɪ.ʃən/
"affiliation" picture

Danh từ

sự liên kết, sự gia nhập, sự thuộc về

the state of being connected or associated with a larger organization or group

Ví dụ:
Her political affiliation is with the Democratic Party.
Sự liên kết chính trị của cô ấy là với Đảng Dân chủ.
The university has an affiliation with several research institutions.
Trường đại học có liên kết với một số viện nghiên cứu.