Nghĩa của từ "addictive substance" trong tiếng Việt

"addictive substance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

addictive substance

US /əˈdɪktɪv ˈsʌbstəns/
UK /əˈdɪktɪv ˈsʌbstəns/

Danh từ

chất gây nghiện

a substance that causes addiction

Ví dụ:
Nicotine is a highly addictive substance found in tobacco.
Nicotine là một chất gây nghiện cao có trong thuốc lá.
Many illegal drugs are highly addictive substances.
Nhiều loại ma túy bất hợp pháp là chất gây nghiện cao.