Nghĩa của từ "added benefits" trong tiếng Việt

"added benefits" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

added benefits

US /ˈæd.ɪd ˈben.ə.fɪts/
UK /ˈæd.ɪd ˈben.ɪ.fɪts/
"added benefits" picture

Danh từ số nhiều

lợi ích bổ sung, lợi ích cộng thêm

extra advantages or positive features that come in addition to the main ones

Ví dụ:
The job offers a good salary, with the added benefits of free health insurance and a gym membership.
Công việc này có mức lương tốt, cùng với các lợi ích bổ sung như bảo hiểm y tế miễn phí và thẻ tập gym.
One of the added benefits of living in the city is having everything within walking distance.
Một trong những lợi ích cộng thêm của việc sống ở thành phố là mọi thứ đều nằm trong khoảng cách đi bộ.