Nghĩa của từ adamant trong tiếng Việt

adamant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adamant

US /ˈæd.ə.mənt/
UK /ˈæd.ə.mənt/
"adamant" picture

Tính từ

kiên quyết, cứng rắn, không lay chuyển

refusing to be persuaded or to change one's mind

Ví dụ:
She was adamant that she would not resign.
Cô ấy kiên quyết sẽ không từ chức.
He was adamant about his decision to move abroad.
Anh ấy kiên quyết về quyết định chuyển ra nước ngoài.