Nghĩa của từ actuation trong tiếng Việt
actuation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
actuation
US /ˌæk.tʃuˈeɪ.ʃən/
UK /ˌæk.tʃuˈeɪ.ʃən/
Danh từ
kích hoạt, vận hành, khởi động
the action of causing a machine or device to operate
Ví dụ:
•
The remote control provides wireless actuation of the garage door.
Điều khiển từ xa cung cấp khả năng kích hoạt không dây cho cửa gara.
•
The sensor detects movement and triggers the actuation of the alarm system.
Cảm biến phát hiện chuyển động và kích hoạt hoạt động của hệ thống báo động.
Từ liên quan: