Nghĩa của từ actuate trong tiếng Việt

actuate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

actuate

US /ˈæk.tʃu.eɪt/
UK /ˈæk.tʃu.eɪt/
"actuate" picture

Động từ

1.

kích hoạt, vận hành

to cause a machine or device to operate

Ví dụ:
The pump is actuated by a small electric motor.
Máy bơm được kích hoạt bởi một động cơ điện nhỏ.
The lever is used to actuate the mechanism.
Cần gạt được sử dụng để vận hành cơ chế.
2.

thúc đẩy, thôi thúc

to motivate someone to act in a particular way

Ví dụ:
He was actuated by a desire for revenge.
Anh ta bị thúc đẩy bởi lòng ham muốn trả thù.
What actuated her to make such a decision?
Điều gì đã thúc đẩy cô ấy đưa ra quyết định như vậy?