Nghĩa của từ actuality trong tiếng Việt

actuality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

actuality

US /ˌæk.tʃuˈæl.ə.t̬i/
UK /ˌæk.tʃuˈæl.ə.ti/

Danh từ

thực tế, hiện thực

the state of being actual or real; reality

Ví dụ:
The film blurs the line between fantasy and actuality.
Bộ phim làm mờ ranh giới giữa tưởng tượng và thực tế.
In actuality, the situation was far more complex than it appeared.
Trên thực tế, tình hình phức tạp hơn nhiều so với vẻ bề ngoài.