Nghĩa của từ acorns trong tiếng Việt
acorns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
acorns
US /ˈeɪ.kɔrnz/
UK /ˈeɪ.kɔːnz/
Danh từ số nhiều
quả sồi
the nuts of oak trees, typically ovoid, with a cup-shaped base
Ví dụ:
•
Squirrels gather acorns for the winter.
Sóc thu thập quả sồi cho mùa đông.
•
The ground was covered with fallen acorns.
Mặt đất phủ đầy quả sồi rụng.
Từ liên quan: