Nghĩa của từ accretion trong tiếng Việt
accretion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accretion
US /əˈkriː.ʃən/
UK /əˈkriː.ʃən/
Danh từ
1.
sự bồi đắp, sự tích tụ, sự tăng trưởng
the process of growth or increase, typically by the gradual accumulation of additional layers or matter
Ví dụ:
•
The island was formed by the accretion of volcanic ash.
Hòn đảo được hình thành do sự bồi đắp của tro núi lửa.
•
The accretion of wealth over generations.
Sự tích lũy của cải qua nhiều thế hệ.
2.
sự bồi đắp, vật bồi đắp, sự hình thành
a thing formed or added by gradual growth or increase
Ví dụ:
•
The coral reef is a natural accretion.
Rạn san hô là một sự bồi đắp tự nhiên.
•
These new features are welcome accretions to the software.
Những tính năng mới này là những bổ sung đáng hoan nghênh cho phần mềm.
Từ liên quan: