Nghĩa của từ accrete trong tiếng Việt
accrete trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accrete
US /əˈkriːt/
UK /əˈkriːt/
Động từ
bồi tụ, tích tụ
to grow together or join by gradual accumulation or external addition
Ví dụ:
•
Silt and sediment accrete at the mouth of the river over time.
Bùn và trầm tích bồi tụ tại cửa sông theo thời gian.
•
Cosmic dust began to accrete into planets.
Bụi vũ trụ bắt đầu tích tụ thành các hành tinh.