Nghĩa của từ accredit trong tiếng Việt
accredit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accredit
US /əˈkred.ɪt/
UK /əˈkred.ɪt/
Động từ
1.
kiểm định, ủy quyền
to officially recognize an organization as having a particular status or being qualified to perform a particular activity
Ví dụ:
•
The board voted to accredit the new medical school.
Hội đồng đã bỏ phiếu để kiểm định trường y mới.
•
Only accredited journalists are allowed to enter the press room.
Chỉ những phóng viên được cấp phép mới được vào phòng họp báo.
2.
quy cho, công nhận cho
to attribute or give credit for an action or quality to someone
Ví dụ:
•
The discovery is accredited to a young scientist in the lab.
Khám phá này được quy cho một nhà khoa học trẻ trong phòng thí nghiệm.
•
He is accredited with having invented the first steam engine.
Ông ấy được công nhận là đã phát minh ra động cơ hơi nước đầu tiên.
Từ liên quan: