Nghĩa của từ accommodated trong tiếng Việt
accommodated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accommodated
US /əˈkɑː.mə.deɪ.tɪd/
UK /əˈkɒm.ə.deɪ.tɪd/
Tính từ
1.
được sắp xếp, được điều chỉnh
having enough space for something or someone
Ví dụ:
•
The hotel can get quite busy, but we were still accommodated.
Khách sạn có thể khá đông đúc, nhưng chúng tôi vẫn được sắp xếp chỗ ở.
•
The new building is designed to be easily accommodated for future expansion.
Tòa nhà mới được thiết kế để dễ dàng đáp ứng cho việc mở rộng trong tương lai.
2.
hợp tác, được đáp ứng
willing to help or make concessions to someone
Ví dụ:
•
The staff were very accommodated to our requests.
Nhân viên rất hợp tác với yêu cầu của chúng tôi.
•
We felt very accommodated by their flexibility.
Chúng tôi cảm thấy rất được đáp ứng nhờ sự linh hoạt của họ.
Từ liên quan: