Nghĩa của từ abreaction trong tiếng Việt

abreaction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abreaction

US /ˌæb.riˈæk.ʃən/
UK /ˌæb.riˈæk.ʃən/
"abreaction" picture

Danh từ

sự giải tỏa cảm xúc, sự bùng nổ cảm xúc

the expression and emotional release of a repressed emotion or trauma, often through reliving the experience, which is a key concept in psychoanalysis

Ví dụ:
Through therapy, she experienced an abreaction, finally confronting her childhood trauma.
Thông qua liệu pháp, cô ấy đã trải qua một sự giải tỏa cảm xúc, cuối cùng đối mặt với chấn thương thời thơ ấu của mình.
The patient's sudden outburst was a form of abreaction.
Sự bùng nổ đột ngột của bệnh nhân là một dạng giải tỏa cảm xúc.