Nghĩa của từ "abound in" trong tiếng Việt
"abound in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abound in
US /əˈbaʊnd ɪn/
UK /əˈbaʊnd ɪn/
Cụm động từ
có rất nhiều, phong phú
to have something in great numbers or quantities
Ví dụ:
•
The rivers here abound in fish.
Các con sông ở đây có rất nhiều cá.
•
The region abounds in natural resources.
Khu vực này có rất nhiều tài nguyên thiên nhiên.
Từ liên quan: