Nghĩa của từ abdication trong tiếng Việt

abdication trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abdication

US /ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌæb.dɪˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

1.

thoái vị, từ bỏ

the act of renouncing or giving up a throne, high office, dignity, or claim

Ví dụ:
The king's abdication shocked the nation.
Việc thoái vị của nhà vua đã gây sốc cho cả quốc gia.
His abdication was a result of public pressure.
Việc thoái vị của ông là kết quả của áp lực công chúng.
2.

thoái thác, bỏ bê

failure to fulfill a responsibility or duty

Ví dụ:
The government's abdication of its responsibilities led to chaos.
Sự thoái thác trách nhiệm của chính phủ đã dẫn đến hỗn loạn.
His constant abdication of parental duties was criticized.
Việc ông ta liên tục thoái thác trách nhiệm làm cha mẹ đã bị chỉ trích.
Từ liên quan: