Nghĩa của từ abbot trong tiếng Việt

abbot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abbot

US /ˈæb.ət/
UK /ˈæb.ət/
"abbot" picture

Danh từ

viện trưởng, trưởng tu viện

a man who is the head of an abbey of monks

Ví dụ:
The abbot led the morning prayer.
Viện trưởng đã chủ trì buổi cầu nguyện sáng.
He was elected as the new abbot by the monastic community.
Ông được cộng đồng tu viện bầu làm viện trưởng mới.
Từ đồng nghĩa: