Nghĩa của từ abandonment trong tiếng Việt
abandonment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abandonment
US /əˈbæn.dən.mənt/
UK /əˈbæn.dən.mənt/
Danh từ
1.
sự bỏ rơi, sự từ bỏ
the action or fact of abandoning or being abandoned
Ví dụ:
•
The abandonment of the old house left it in ruins.
Sự bỏ hoang ngôi nhà cũ đã khiến nó trở thành đống đổ nát.
•
She suffered from feelings of abandonment after her parents left.
Cô ấy phải chịu đựng cảm giác bị bỏ rơi sau khi cha mẹ rời đi.
2.
sự phóng túng, sự tự do tự tại
complete lack of inhibition or restraint
Ví dụ:
•
They danced with wild abandonment.
Họ đã nhảy múa một cách phóng túng cuồng nhiệt.
•
The music was played with reckless abandonment.
Bản nhạc được chơi với một sự phóng khoáng liều lĩnh.