Nghĩa của từ aback trong tiếng Việt

aback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aback

US /əˈbæk/
UK /əˈbæk/

Trạng từ

bất ngờ, sửng sốt

taken by surprise; startled

Ví dụ:
I was taken aback by her sudden outburst.
Tôi đã bất ngờ trước sự bùng nổ đột ngột của cô ấy.
He was a little taken aback by the direct question.
Anh ấy hơi bất ngờ trước câu hỏi trực tiếp.