Bộ từ vựng Múa dân gian và múa nghi lễ trong bộ Nghệ thuật Biểu diễn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Múa dân gian và múa nghi lễ' trong bộ 'Nghệ thuật Biểu diễn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cuộn, ống, guồng;
(verb) quấn, quay cuồng, chóng mặt
Ví dụ:
The sewing basket and a box of cotton reels lay at her feet.
Chiếc giỏ may vá và hộp cuộn bông nằm dưới chân cô ấy.
(noun) điệu nhảy polka
Ví dụ:
They finished off by dancing the polka.
Họ kết thúc bằng điệu nhảy polka.
(noun) điệu nhảy jig, dụng cụ gá;
(verb) nhảy tung tăng, nhảy điệu jig
Ví dụ:
They finished off by dancing the jig.
Họ kết thúc bằng điệu nhảy jig.
(noun) kèn hornpipe, điệu nhảy hornpipe
Ví dụ:
We could hear the notes of a hornpipe in the distance.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kèn hornpipe ở đằng xa.
(noun) điệu nhảy Highland fling
Ví dụ:
The Highland fling gained popularity in the early 19th century.
Điệu nhảy Highland fling trở nên phổ biến vào đầu thế kỷ 19.
(noun) điệu gavotte
Ví dụ:
The closing chorus is similar to a gavotte in style.
Điệp khúc kết thúc có phong cách tương tự như điệu gavotte.
(noun) điệu nhảy morris
Ví dụ:
He became interested in the morris dances, collecting dances and lecturing extensively.
Ông ấy bắt đầu quan tâm đến các điệu nhảy morris, sưu tầm các điệu nhảy và thuyết giảng rất nhiều.
(noun) điệu tarantella
Ví dụ:
30 people each took turns dancing a tarantella with one another.
30 người thay phiên nhau nhảy điệu tarantella với nhau.
(noun) điệu nhảy chiến tranh, vũ trước khi ra trận, vũ mừng chiến thắng
Ví dụ:
In other cultures, this dance would be seen as a war dance.
Trong các nền văn hóa khác, điệu nhảy này được coi là điệu nhảy chiến tranh.
(noun) điệu nhảy đồng quê
Ví dụ:
He teaches traditional country dances.
Ông ấy dạy các điệu nhảy đồng quê truyền thống.
(noun) điệu nhảy rumba
Ví dụ:
The group performs rumba.
Nhóm này biểu diễn điệu nhảy rumba.
(noun) buổi khiêu vũ, điệu nhảy sinh động
Ví dụ:
Leroy hears music from the backroom and looks in on the hoedown.
Leroy nghe thấy tiếng nhạc từ phòng sau và nhìn vào buổi khiêu vũ.
(noun) điệu nhảy hula
Ví dụ:
A group of women danced a traditional hula.
Một nhóm phụ nữ đang nhảy điệu nhảy hula truyền thống.
(adjective) (thuộc) chiến thắng thảm bại, cay đắng
Ví dụ:
His victory against the destruction of a local landmark took a pyrrhic turn.
Chiến thắng của ông trước sự phá hủy một địa danh địa phương đã diễn ra theo chiều hướng thảm bại.
(noun) điệu nhảy rumba
Ví dụ:
The group performs rumba.
Nhóm này biểu diễn điệu nhảy rumba.
(noun) điệu nhảy Virginia reel
Ví dụ:
We were taught several different dances at high school, including the Virginia reel.
Chúng tôi đã được dạy một số điệu nhảy khác nhau ở trường trung học, bao gồm cả điệu nhảy Virginia reel.