Bộ từ vựng Độ dài của sách trong bộ Văn học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Độ dài của sách' trong bộ 'Văn học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tiểu thuyết, truyện;
(adjective) mới, mới lạ, lạ thường
Ví dụ:
a novel suggestion
một gợi ý mới lạ
(noun) truyện ngắn
Ví dụ:
He published a book of short stories.
Ông ấy đã xuất bản một tập truyện ngắn.
(noun) tiểu thuyết ngắn
Ví dụ:
A novella is a form of fiction that sits between a short story and a full novel in length, typically ranging between 20000 to 50000 words.
Tiểu thuyết ngắn là một dạng tiểu thuyết nằm giữa một truyện ngắn và một cuốn tiểu thuyết đầy đủ, thường dài từ 20000 đến 50000 từ.
(noun) tiểu thuyết nhỏ
Ví dụ:
The word count of a novelette is usually between 7,500 words to 17,500 words.
Số từ của một cuốn tiểu thuyết nhỏ thường nằm trong khoảng từ 7.500 từ đến 17.500 từ.
(noun) hệ thống giải nhiệt nước, thiết bị làm mát, máy làm lạnh
Ví dụ:
I like these wine-bottle chillers.
Tôi thích những chiếc máy làm lạnh chai rượu này.
(adjective) dưới dạng thư từ
Ví dụ:
She wrote an epistolary novel.
Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết dưới dạng thư từ.
(noun) tiểu thuyết đồ họa
Ví dụ:
Graphic novels can offer exciting stories with stimulating art work.
Tiểu thuyết đồ họa có thể mang đến những câu chuyện thú vị với tác phẩm nghệ thuật đầy kích thích.
(noun) tác phẩm kiếm cơm
Ví dụ:
Her most recent potboiler was one of last year's best-selling paperbacks.
Tác phẩm kiếm cơm gần đây nhất của cô ấy là một trong những cuốn sách bìa mềm bán chạy nhất năm ngoái.
(noun) truyện tranh manga
Ví dụ:
Takahashi is an artist who truly represents the very best in the world of manga.
Takahashi là một nghệ sĩ thực sự đại diện cho những gì tốt đẹp nhất trong thế giới truyện tranh manga.