Nghĩa của từ novella trong tiếng Việt
novella trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
novella
US /noʊˈvel.ə/
UK /nəʊˈvel.ə/
Danh từ
tiểu thuyết ngắn, truyện vừa
a short novel or a long short story
Ví dụ:
•
Ernest Hemingway's 'The Old Man and the Sea' is a famous novella.
'Ông già và biển cả' của Ernest Hemingway là một tiểu thuyết ngắn nổi tiếng.
•
She decided to write a novella before attempting a full-length novel.
Cô ấy quyết định viết một tiểu thuyết ngắn trước khi thử sức với một tiểu thuyết dài.
Từ đồng nghĩa: