Bộ từ vựng Các Bệnh Về Xương Khớp trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Bệnh Về Xương Khớp' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bệnh cơ
Ví dụ:
The patient is suffering from cardiac myopathy.
Bệnh nhân đang bị bệnh cơ tim.
(noun) bệnh nhược cơ
Ví dụ:
Myasthenia gravis is a chronic autoimmune, neuromuscular disease that causes weakness in the skeletal muscles.
Bệnh nhược cơ là một bệnh tự miễn mãn tính, bệnh thần kinh cơ gây ra tình trạng yếu cơ xương.
(noun) bệnh cơ tim
Ví dụ:
Cardiomyopathy can be caused by your genes, other medical conditions, or extreme stress.
Bệnh cơ tim có thể do gen, các tình trạng bệnh lý khác hoặc do căng thẳng quá mức gây ra.
(noun) bệnh xơ cứng teo cơ một bên
Ví dụ:
Other conditions, such as multiple sclerosis, amyotrophic lateral sclerosis, and tumours on the spinal cord, can cause similar symptoms.
Các tình trạng khác, chẳng hạn như bệnh đa xơ cứng, bệnh xơ cứng teo cơ một bên và các khối u trên tủy sống, có thể gây ra các triệu chứng tương tự.
(noun) chứng mất điều hòa vận động
Ví dụ:
It remains unclear if people with this type of ataxia have burst nerve cells.
Hiện vẫn chưa rõ liệu những người mắc chứng mất điều hòa vận động này có bị vỡ tế bào thần kinh hay không.
(noun) bệnh viêm khớp
Ví dụ:
In later life, she was crippled with arthritis.
Về sau, bà ấy bị tàn tật vì bệnh viêm khớp.
(noun) bệnh gút
Ví dụ:
Many women with gout are on diuretic therapy and frequently have renal impairment.
Nhiều phụ nữ mắc bệnh gút đang điều trị bằng thuốc lợi tiểu và thường xuyên bị suy thận.
(noun) bệnh thoái hóa khớp
Ví dụ:
However, in most patients pain is caused by secondary osteoarthritis.
Tuy nhiên, ở hầu hết bệnh nhân, cơn đau là do thoái hóa khớp thứ phát.
(noun) chứng vẹo cột sống
Ví dụ:
She suffered from scoliosis as a child.
Cô ấy bị chứng vẹo cột sống khi còn nhỏ.
(noun) viêm bao hoạt dịch
Ví dụ:
bursitis of the knee and of the elbow
viêm bao hoạt dịch đầu gối và khuỷu tay
(noun) bệnh còi xương
Ví dụ:
He was discharged with an appropriate diet and treatment for anemia and rickets.
Ông ấy được xuất viện với chế độ ăn uống và điều trị thích hợp bệnh thiếu máu và còi xương.
(noun) hội chứng tennis elbow, hội chứng khuỷu tay tennis
Ví dụ:
One way to help treat minor cases of tennis elbow is to simply relax the affected arm.
Một cách để giúp điều trị các trường hợp hội chứng khuỷu tay tennis nhẹ là chỉ cần thư giãn cánh tay bị ảnh hưởng.