Nghĩa của từ myopathy trong tiếng Việt

myopathy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

myopathy

US /maɪˈɑː.pə.θi/
UK /maɪˈɒp.ə.θi/
"myopathy" picture

Danh từ

bệnh cơ, bệnh về cơ bắp

a disease of muscle tissue.

Ví dụ:
The patient was diagnosed with a rare form of myopathy.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một dạng bệnh cơ hiếm gặp.
Symptoms of myopathy include muscle weakness and fatigue.
Các triệu chứng của bệnh cơ bao gồm yếu cơ và mệt mỏi.