Bộ từ vựng Các Bệnh Về Tiêu Hoá trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Bệnh Về Tiêu Hoá' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngaygastro-oesophageal reflux disease
(noun) bệnh trào ngược dạ dày thực quản
Ví dụ:
Gastro-oesophageal reflux disease or GORD affects over 10% of the population in the United Kingdom.
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản hay còn gọi là GORD ảnh hưởng đến hơn 10% dân số ở Vương quốc Anh.
(noun) bệnh co thắt tâm vị
Ví dụ:
It is considered the definitive treatment for achalasia.
Nó được coi là phương pháp điều trị dứt điểm cho bệnh co thắt tâm vị.
(noun) viêm dạ dày
Ví dụ:
My physical defects are rupture and acute gastritis.
Khuyết tật về thể chất của tôi là vỡ và viêm dạ dày cấp tính.
(noun) viêm ruột thừa
Ví dụ:
A higher percentage of positivity was observed with the appendicitis group.
Tỷ lệ dương tính cao hơn được quan sát thấy ở nhóm viêm ruột thừa.
(noun) ngộ độc thực phẩm
Ví dụ:
It is generally alleged that most food poisoning incidents of late were related to eggs.
Người ta thường cho rằng hầu hết các vụ ngộ độc thực phẩm gần đây đều liên quan đến trứng.
(noun) dịch tả
Ví dụ:
A cholera epidemic swept the country.
Một trận dịch tả đã càn quét qua đất nước này.
(noun) bệnh lỵ amip
Ví dụ:
Liver abscesses can occur without previous development of amoebic dysentery.
Áp xe gan có thể xảy ra mà không có sự phát triển bệnh lỵ amip trước đó.
(noun) bệnh Crohn
Ví dụ:
He has had Crohn's disease since he was 12.
Anh ấy mắc bệnh Crohn từ năm 12 tuổi.
(noun) viêm loét đại tràng
Ví dụ:
Ulcerative colitis can result in abdominal pain, diarrhea, and weight loss.
Viêm loét đại tràng có thể dẫn đến đau bụng, tiêu chảy và sụt cân.
(noun) thoát vị
Ví dụ:
After any kind of hernia, walking can help keep your muscles strong and help reduce your risk of complications.
Với bất kỳ loại thoát vị nào, đi bộ có thể giúp giữ cho cơ bắp khỏe mạnh và giúp giảm nguy cơ biến chứng.
(noun) viêm tụy
Ví dụ:
Differentiation between pancreatitis and cancer is challenging.
Việc phân biệt giữa viêm tụy và ung thư là một thách thức.
(noun) bệnh vàng da
Ví dụ:
Other villages reported only sporadic deaths due to jaundice.
Các làng khác chỉ báo cáo những trường hợp tử vong lẻ tẻ do bệnh vàng da.
(noun) hội chứng ruột kích thích
Ví dụ:
I suffer badly from irritable bowel syndrome.
Tôi bị hội chứng ruột kích thích rất nặng.
(noun) bệnh lỵ, kiết lỵ
Ví dụ:
Medical costs for dysentery patients are much lower.
Chi phí y tế cho bệnh nhân kiết lỵ thấp hơn nhiều.
(noun) chứng khó tiêu
Ví dụ:
Dyspepsia is often related to eating.
Chứng khó tiêu thường liên quan đến việc ăn uống.
(noun) tiêu chảy
Ví dụ:
Symptoms include diarrhoea and vomiting.
Các triệu chứng bao gồm tiêu chảy và nôn mửa.
(noun) táo bón
Ví dụ:
Taking high doses of iron can cause constipation.
Dùng sắt liều cao có thể gây táo bón.
(noun) viêm dạ dày ruột, tiêu chảy nhiễm trùng
Ví dụ:
Enteritis is most often caused by eating or drinking things that are contaminated with bacteria or viruses.
Viêm dạ dày ruột xảy ra do ăn hoặc uống những thứ bị nhiễm vi khuẩn hoặc vi rút.
(noun) viêm dạ dày ruột, tiêu chảy nhiễm trùng
Ví dụ:
You can treat viral gastroenteritis by replacing lost fluids and electrolytes to prevent dehydration.
Bạn có thể điều trị viêm dạ dày ruột do vi rút bằng cách thay thế chất lỏng và chất điện giải bị mất để ngăn ngừa tình trạng mất nước.