Nghĩa của từ hernia trong tiếng Việt
hernia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hernia
US /ˈhɝː.ni.ə/
UK /ˈhɜː.ni.ə/
Danh từ
thoát vị
a condition in which part of an organ is displaced and protrudes through the wall of the cavity containing it, often involving the protrusion of the intestine through a weakness in the abdominal wall.
Ví dụ:
•
He had surgery to repair a painful hernia.
Anh ấy đã phẫu thuật để điều trị một ca thoát vị đau đớn.
•
Lifting heavy objects can sometimes cause a hernia.
Nâng vật nặng đôi khi có thể gây ra thoát vị.
Từ đồng nghĩa: