Bộ từ vựng Dụng Cụ Chà Nhám trong bộ Kiến Trúc Và Xây Dựng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Dụng Cụ Chà Nhám' trong bộ 'Kiến Trúc Và Xây Dựng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) máy chà nhám
Ví dụ:
A sander is helpful for smoothing wood and other materials, helping to remove splinters and rough edges, and preparing surfaces for painting or staining.
Máy chà nhám rất hữu ích trong việc làm phẳng gỗ và các vật liệu khác, giúp loại bỏ các mảnh vụn và các cạnh thô, đồng thời chuẩn bị bề mặt để sơn hoặc nhuộm màu.
(noun) tập tin, hồ sơ, tài liệu;
(verb) giũa, gọt giũa, sắp xếp
Ví dụ:
I've lost a file containing a lot of important documents.
Tôi đã mất một tập tin chứa rất nhiều tài liệu quan trọng.
(noun) cái giũa gỗ, tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng xoạt xoạt khó chịu;
(verb) giũa, cạo, nạo, gây cảm giác khó chịu, làm bực tức, kêu ken két, kêu cọt kẹt
Ví dụ:
The rasp is well suited for shaping wood quickly.
Cái giũa gỗ rất thích hợp để tạo hình gỗ một cách nhanh chóng.
(noun) máy tiện
Ví dụ:
A lathe is a machining tool that is used primarily for shaping metal or wood.
Máy tiện là một công cụ gia công được sử dụng chủ yếu để tạo hình kim loại hoặc gỗ.
(noun) máy xay, máy mài, thợ mài, thợ xay
Ví dụ:
a coffee grinder
một máy xay cà phê
(noun) cái đục;
(verb) đục, chạm trổ
Ví dụ:
Cut away the tiles with a steel chisel.
Cắt gạch bằng một cái đục thép.
(noun) khuôn rập, khuôn kéo sợi, khuôn đúc;
(verb) chết, mất, từ trần
Ví dụ:
She has bought a new die.
Cô ấy đã mua một cái khuôn rập mới.