Avatar of Vocabulary Set Dụng Cụ Nâng

Bộ từ vựng Dụng Cụ Nâng trong bộ Kiến Trúc Và Xây Dựng: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Dụng Cụ Nâng' trong bộ 'Kiến Trúc Và Xây Dựng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

forklift

/ˈfɔrkˌlift/

(noun) xe nâng

Ví dụ:

He has a job as a forklift truck driver.

Anh ấy có công việc là tài xế xe nâng.

crane

/kreɪn/

(noun) con sếu, cần trục, cần cẩu;

(verb) vươn cổ, vươn người

Ví dụ:

The crane lifted the container off the ship.

Cần trục đã nâng container lên khỏi tàu.

hand truck

/ˈhænd trʌk/

(noun) xe đẩy, xe kéo

Ví dụ:

He loaded the delivery on a hand truck and wheeled it down the hall.

Anh ta chất đồ giao hàng lên một chiếc xe đẩy và đẩy nó xuống hành lang.

hoist

/hɔɪst/

(noun) cần trục, pa lăng;

(verb) kéo lên, nhấc lên

Ví dụ:

Hoists are used to lift and move heavy objects, while lifts are used to raise and lower heavy items from one level to another.

Pa lăng được sử dụng để nâng và di chuyển các vật nặng, trong khi thang máy được sử dụng để nâng và hạ các vật nặng từ tầng này sang tầng khác.

come-along

/ˈkʌm.ə.lɔŋ/

(noun) kẹp căng dây;

(phrasal verb) đi cùng, tiến bộ, nhanh lên nào

Ví dụ:

A come-along is used for pulling, tensioning, or lifting heavy loads.

Kẹp căng dây được sử dụng để kéo, căng hoặc nâng vật nặng.

jack

/dʒæk/

(noun) đòn bẩy, cái pa-lăng, quân bài J;

(verb) chiếm, lấy

Ví dụ:

the jack of clubs

quân bài J nhép

cherry picker

/ˈtʃɛr.i ˌpɪk.ər/

(noun) xe nâng người, người hái anh đào

Ví dụ:

A cherry picker was brought in to install decorative lights on the roof.

Một xe nâng người được đưa đến để lắp đèn trang trí trên mái nhà.

conveyor belt

/kənˈveɪ.ər ˌbelt/

(noun) băng chuyền

Ví dụ:

a baggage conveyor belt

một băng chuyền hành lý

backhoe

/ˈbæk.hoʊ/

(noun) máy xúc lật

Ví dụ:

They can be equipped with a backhoe.

Họ có thể được trang bị máy xúc lật.

wheelbarrow

/ˈwiːlˌber.oʊ/

(noun) xe rùa, xe cút kít

Ví dụ:

She took the chest home in a wheelbarrow.

Cô ấy mang chiếc rương về nhà bằng xe cút kít.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu