Bộ từ vựng Loài Giun trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Loài Giun' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) giun, lãi, sâu, người đáng khinh bỉ;
(verb) luồn lách, chui vào, luồn vào
Ví dụ:
The kiwi bird eats worms, other invertebrates, and berries.
Chim kiwi ăn giun, động vật không xương sống khác và quả mọng.
(noun) giun cát
Ví dụ:
Lugworms also form an important food source for a range of coastal animals including wading birds, fish, and other worms.
Giun cát cũng là nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài động vật ven biển bao gồm chim lội nước, cá và các loài giun khác.
(noun) giun đất
Ví dụ:
An earthworm is a terrestrial invertebrate that belongs to the phylum Annelida.
Giun đất là loài động vật không xương sống trên cạn thuộc ngành Annelida.
(noun) con rết
Ví dụ:
This centipede is so big and furious.
Con rết này rất to và hung dữ.
(noun) giun dẹp
Ví dụ:
Flatworms can be harmful to humans.
Giun dẹp có thể gây hại cho con người.
(noun) cuốn chiếu
Ví dụ:
Millipedes are not poisonous, but many species have glands capable of producing irritating fluids that may cause allergic reactions in some individuals.
Cuốn chiếu không độc, nhưng nhiều loài có các tuyến có khả năng tạo ra chất lỏng kích thích có thể gây ra phản ứng dị ứng ở một số người.
(noun) sán dây
Ví dụ:
You can easily kill tapeworms with anthelmintic drugs.
Bạn có thể dễ dàng tiêu diệt sán dây bằng thuốc tẩy giun.
(noun) giun kim
Ví dụ:
Threadworms are very common and easily spread, so it's hard to completely avoid them.
Giun kim rất phổ biến và dễ lây lan, vì vậy rất khó để tránh chúng hoàn toàn.
(noun) con đỉa, kẻ bóc lột, kẻ hút máu;
(verb) ăn bám, bòn rút
Ví dụ:
The majority of leeches live in freshwater habitats, while some species can be found in terrestrial or marine environments.
Phần lớn đỉa sống ở môi trường nước ngọt, trong khi một số loài có thể được tìm thấy ở môi trường trên cạn hoặc biển.
(noun) tuyến trùng, giun tròn
Ví dụ:
Nematodes are invertebrate roundworms that inhabit marine, freshwater, and terrestrial environments.
Tuyến trùng là loài giun tròn không xương sống sống ở môi trường biển, nước ngọt và trên cạn.
(noun) sâu bướm, dây xích, người tham tàn
Ví dụ:
When I was a child, I used to feed and play with my little caterpillar.
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường cho con sâu bướm nhỏ của mình ăn và chơi.
(noun) mọt gỗ, lỗ mọt khoét
Ví dụ:
Although woodworm themselves are not directly harmful to humans there are parasites that have been linked to woodworm that can be harmful to humans.
Mặc dù bản thân mọt gỗ không gây hại trực tiếp cho con người nhưng có những ký sinh trùng có liên quan đến mọt gỗ có thể gây hại cho con người.
(noun) giun móc
Ví dụ:
Hookworm larvae typically move around within the skin causing inflammation and red, itchy tracks in the affected skin.
Ấu trùng giun móc thường di chuyển trong da gây viêm và các vết đỏ, ngứa ở vùng da bị ảnh hưởng.
(noun) giun tròn
Ví dụ:
Roundworms are parasitic worms that comprise the phylum nematoda.
Giun tròn là giun ký sinh bao gồm tuyến trùng phylum.
(noun) sán lá gan
Ví dụ:
The body of liver flukes is leaf-like and flattened.
Cơ thể sán lá gan hình chiếc lá, dẹt.
(noun) sâu keo
Ví dụ:
The fall armyworm is a species in the order Lepidoptera.
Sâu keo mùa thu là một loài thuộc bộ Lepidoptera.
(noun) sâu phát sáng, con đom đóm
Ví dụ:
Glowworms are found in both Australia and New Zealand.
Sâu phát sáng được tìm thấy ở cả Úc và New Zealand.